Cùng Bluebell tiếp bước tương lai.

Liên hệ ngay
50+ câu đố tiếng Anh cho trẻ em để rèn luyện tư duy

50+ câu đố tiếng Anh cho trẻ em để rèn luyện tư duy

Cập nhật: 05 tháng 06, 2023

Các câu đố tiếng Anh cho trẻ em giúp trẻ em tăng cường vốn từ vựng và kỹ năng ngôn ngữ, giúp cho việc học tiếng Anh của trẻ trở nên thú vị và hiệu quả hơn. Hãy thử giải các câu đố tiếng Anh với trẻ để giúp trẻ rèn luyện tư duy và kỹ năng ngôn ngữ bố mẹ. Bắt đầu với tuyển tập câu đố tiếng anh cho trẻ em có đáp án đầy đủ dưới đây nhé!

Lợi ích của khi học tiếng Anh qua các câu đố

Lợi ích của khi học tiếng Anh qua các câu đố

Lợi ích của khi học tiếng Anh qua các câu đố

Học tiếng Anh qua các câu đố là một cách thú vị và hiệu quả để cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh của trẻ em. Dưới đây là những lợi ích mà trẻ em có thể đạt được khi học tiếng Anh qua các câu đố:

  • Cải thiện khả năng nghe và nói: Trẻ em sẽ nghe và phát âm tiếng Anh một cách tự nhiên hơn khi học qua các câu đố. Trẻ có thể luyện tập khả năng nghe và phát âm từ vựng mới, cụm từ và cả câu hoàn chỉnh trong một môi trường vui nhộn và thú vị.
  • Mở rộng vốn từ vựng: Các câu đố tiếng Anh cho trẻ em thường chứa các từ vựng mới và đa dạng, giúp trẻ em học được nhiều từ vựng mới và đưa chúng vào bộ từ vựng của mình một cách tự nhiên và dễ dàng.
  • Phát triển khả năng tư duy logic và sáng tạo: Các câu đố tiếng Anh cũng giúp trẻ em phát triển khả năng tư duy logic, sáng tạo và giải quyết vấn đề. Khi trẻ em giải các câu đố, trẻ sẽ phải suy nghĩ và xử lý thông tin để tìm ra câu trả lời đúng.
  • Tăng cường sự tự tin khi sử dụng tiếng Anh: Khi trẻ em giải các câu đố tiếng Anh thành công, trẻ sẽ cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày.
  • Giúp trẻ em thích thú hơn với tiếng Anh: Các câu đố tiếng Anh cho trẻ em thường rất thú vị và hấp dẫn, giúp trẻ em thích thú hơn với việc học tiếng Anh. Đây cũng là một cách tuyệt vời để khơi gợi sự ham muốn học tiếng Anh của trẻ em.

Những loại câu đố tiếng anh cho trẻ em phổ biến
Những loại câu đố tiếng anh cho trẻ em phổ biến

Những loại câu đố tiếng anh cho trẻ em phổ biến

Câu đố tiếng Anh về đồ vật trong nhà

Câu 1: What has keys but can’t open locks?

Answer: A keyboard.

Câu 2: What has a head and a tail but no body?

Answer: A coin.

Câu 3: What is always in front of you but can’t be seen?

Answer: The future.

Câu 4: What gets wetter and wetter the more it dries?

Answer: A towel.

Câu 5: I am taken from a mine, and shut up in a wooden case, from which I am never released, and yet I am used by almost every person. What am I?

Answer: A pencil lead.

Câu 6: The more you take, the more you leave behind. What am I?

Answer: Footsteps.

Câu 7: What has a mouth but can’t eat, and a bed but can’t sleep?

Answer: A river.

Câu 8: What goes up but never comes down?

Answer: Age.

Câu 9: I am light as a feather, yet the strongest man can’t hold me for much more than a minute. What am I?

Answer: Breath.

Câu 10: What can you catch but not throw?

Answer: A cold.

Câu đố tiếng Anh về động vật

Câu 1: What has a heart that doesn’t beat?

Answer: An artichoke.

Câu 2: What has a tail and a head but no body?

Answer: A coin.

Câu 3: I am not alive, but I grow; I don’t have lungs, but I need air; I don’t have a mouth, but water kills me. What am I?

Answer: Fire.

Câu 4: What has four legs in the morning, two legs in the afternoon, and three legs in the evening?

Answer: A human. (crawling on hands and knees as a baby, walking on two legs as an adult, and using a cane in old age)

Câu 5: What can you hold in your right hand but not in your left?

Answer: Your left elbow.

Câu 6: What is black when you buy it, red when you use it, and gray when you throw it away?

Answer: Charcoal.

Câu 7: What runs around the whole yard without moving?

Answer: A fence.

Câu 8: What has a single eye but can’t see?

Answer: A needle.

Câu 9: What can be broken but is never held?

Answer: A promise.

Câu 10: What has a head, a tail, but no body?

Answer: A coin.

Câu đố về trái cây và rau quả

Câu đố cho trẻ về trái cây và rau quả

Câu đố cho trẻ về trái cây và rau quả

Câu 1: I am sweet and yellow and grow on a cob. What am I?

Answer: Corn.

Câu 2: I am orange and round, and I grow on a vine. What am I?

Answer: A pumpkin.

Câu 3: I am green and prickly, and I grow on a vine. What am I?

Answer: A cucumber.

Câu 4: I am red and juicy, and I am often eaten on hot summer days. What am I?

Answer: Watermelon.

Câu 5: I am small and red and often used to make sauce. What am I?

Answer: Tomatoes.

Câu 6: I am green and leafy and often used in salads. What am I?

Answer: Lettuce.

Câu 7: I am yellow and sweet and often used to make pie. What am I?

Answer: A banana.

Câu 8: I am green and sour and often used to make pickles. What am I?

Answer: Cucumbers.

Câu 9: I am small and sweet and often used to make jam. What am I?

Answer: Strawberries.

Câu 10: I am long and green and often used in stir-fry dishes. What am I?

Answer: A green bean.

Câu đố cho trẻ về màu sắc

Câu 1: I am the color of the sky and the ocean. What color am I?

Answer: Blue.

Câu 2: I am the color of sunshine and lemons. What color am I?

Answer: Yellow.

Câu 3: I am the color of grass and leaves. What color am I?

Answer: Green.

Câu 4: I am the color of blood and strawberries. What color am I?

Answer: Red.

Câu 5: I am the color of snow and clouds. What color am I?

Answer: White.

Câu 6: I am the color of coal and asphalt. What color am I?

Answer: Black.

Câu 7: I am the color of oranges and pumpkins. What color am I?

Answer: Orange.

Câu 8: I am the color of grape juice and eggplants. What color am I?

Answer: Purple.

Câu 9: I am the color of the sun as it sets. What color am I?

Answer: Orange.

Câu 10: I am the color of the sky just before it gets dark. What color am I?

Answer: Pink.

Câu đố về số đếm cho trẻ

Câu đố về số đếm cho trẻ

Câu đố về số đếm cho trẻ

Câu 1: I am an odd number. Take away a letter, and I become even. What number am I?

Answer: Seven (take away the ‘s’ and it becomes ‘even’).

Câu 2: I am a number that is equal to the number of letters in my name. What number am I?

Answer: Four.

Câu 3: I am a number that is the same when you read it forwards or backwards. What number am I?

Answer: 88.

Câu 4: I am a number that is both a multiple of 2 and 3. What number am I?

Answer: 6.

Câu 5: I am a number that is one less than a perfect square. What number am I?

Answer: 3.

Câu 6: I am a number that is twice as large as the sum of my digits. What number am I?

Answer: 18.

Câu 7: I am a number that, when multiplied by itself, gives the same result as when you add 1 to it. What number am I?

Answer: 2.

Câu 8: I am a number that is one more than a multiple of 5, and one less than a multiple of 7. What number am I?

Answer: 11.

Câu 9: I am a number that is the sum of the first three prime numbers. What number am I?

Answer: 10 (2 + 3 + 5 = 10).

Câu 10: I am a number that, when divided by 2, 3, 4, 5, or 6, always leaves a remainder of 1. What number am I?

Answer: 61.

Trên đây là những câu đố bằng tiếng anh cho trẻ em hay vừa vui nhộn hài hước vừa có thể giúp bé rèn luyện rèn luyện tư duy. Bố mẹ nên cùng con giải đố các câu đố hằng ngày để giúp trẻ em thân quen với tiếng Anh hơn. Chúc bố mẹ và trẻ có những giây phút giải câu đố tiếng Anh vui vẻ cùng nhau. 

Nếu bạn còn thắc mắc có thể liên hệ ngay với Bluebell Junior qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại HOTLINE : 0366 08 7686 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

  • Người viết: admin
  • Ngày đăng: 05/06/2023

Chia sẻ bài viết

Đăng ký khóa học


    Học viên xuất sắc
    Nguyễn Quang Trung 7.0
    Nguyễn Quang Trung

    Nguyễn Quang Trung

    • 6 - IELTS SPECIAL
    • Trường THPT Chuyên Bắc Ninh
    Dương Thu Thảo 6.5
    Dương Thu Thảo

    Dương Thu Thảo

    • 6 - IELTS SPECIAL
    • Trường THPT Lý Thái Tổ

    Nhận từ Bluebell